ですます調 [Điều]

ですますちょう

Danh từ chung

phong cách nói lịch sự

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

「です・ます」調ちょういてみたんだけど、やっぱりちょっとよそよそしいかな?
Tôi đã thử viết bằng kiểu "desu/masu" nhưng có vẻ hơi xa cách nhỉ?