でき次第 [Thứ Đệ]

出来次第 [Xuất Lai Thứ Đệ]

できしだい

Cụm từ, thành ngữ

ngay khi ... hoàn thành; ngay khi ... xong; ngay khi có thể ...; ngay khi có (thời gian rảnh)

JP: あなたの用意ようい出来でき次第しだい出発しゅっぱつしましょう。

VI: Khi nào bạn chuẩn bị xong chúng ta sẽ xuất phát nhé.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

きみ準備じゅんびができ次第しだい出発しゅっぱつしよう。
Chúng ta sẽ khởi hành ngay khi cậu sẵn sàng.
きみ成功せいこうできるかはきみ努力どりょく次第しだいだ。
Khả năng anh thành công phụ thuộc vào sự nỗ lực của anh.
余裕よゆうができ次第しだいすぐあたらしいくるま予定よていです。
Tôi sẽ mua xe mới ngay khi có điều kiện.
我々われわれ成功せいこうできるかどうかはきみ次第しだいだ。
Việc chúng tôi có thành công hay không phụ thuộc vào bạn.