できちゃった結婚 [Kết Hôn]
出来ちゃった結婚 [Xuất Lai Kết Hôn]
できちゃったけっこん
Cụm từ, thành ngữDanh từ chung
kết hôn do mang thai ngoài ý muốn; cưới chạy bầu
JP: そこのお店の息子さんが、今度この土地の女の子と出来ちゃった結婚をすることになってる。
VI: Con trai chủ cửa hàng kia sắp kết hôn với một cô gái ở đây vì đã có thai.
🔗 出来婚
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
トムとメアリーは、できちゃった結婚なんだ。
Tom và Mary đã kết hôn vì có thai trước.