であれ
Cụm từ, thành ngữ
dù là
JP: 詩人が言葉に対していだく愛情にも似た感情を、科学者は事実(たとえばらばらの事実であれ)に対していだく。
VI: Giống như nhà thơ yêu từ ngữ, nhà khoa học yêu sự thật.
JP: 何をするのであれ、必ずやり遂げなさい。
VI: Dù bạn làm gì, hãy hoàn thành nó.
Cụm từ, thành ngữ
📝 như ...であれ...であれ
dù là
JP: 偶然であれ故意であれ、彼がそれをしたのは本当だ。
VI: Dù là tình cờ hay cố ý, việc anh ấy làm vậy là sự thật.
Cụm từ, thành ngữ
📝 thể mệnh lệnh của である
là
JP: 他人には親切であれ。
VI: Hãy luôn tử tế với người khác.
🔗 である