でありなさい
Cụm từ, thành ngữ
📝 thể mệnh lệnh của である
hãy là ...
JP: 何よりもまず自分に忠実でありなさい。
VI: Trên hết, hãy trung thực với chính mình.
🔗 である; なさい
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
間違いがあれば正しなさい。
Nếu có lỗi, hãy sửa chữa.
盛装なさる必要はありません。
Bạn không cần phải ăn mặc lộng lẫy.
間違いがあったら直しなさい。
Nếu có lỗi, hãy sửa chữa.
間違えがもしあれば、直しなさい。
Nếu có sai sót, hãy sửa lại.
下線のある文を訳しなさい。
Dịch câu có gạch chân.
物事はあるがままに受け入れなさい。
Hãy chấp nhận mọi thứ như chúng vốn có.
時間がある時にしなさい。
Hãy làm khi bạn có thời gian.
質問があれば手を挙げなさい。
Nếu bạn có câu hỏi, xin giơ tay lên.
もし間違いがあるなら直しなさい。
Nếu có sai sót, hãy sửa lại.
誤りがあれば訂正しなさい。
Nếu có lỗi, hãy sửa chữa.