であ
Từ phụ trợ
⚠️Từ viết tắt ⚠️Từ cổ
là
🔗 である
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
「昨日ね、ネットで知り合った友達と初めて会ってきたんだ」「あ、いつも言ってるトムって人?」「そうそう」「で、どうだった?」「期待してたほどかっこよくなかった」
"Hôm qua mình gặp bạn mới quen qua mạng đấy." "À, người tên Tom mà cậu hay nhắc tới à?" "Ừ, đúng rồi." "Thế nào?" "Không đẹp trai như mình mong đợi."