て言うか [Ngôn]
ていうか
てゆうか
てゆーか
Cụm từ, thành ngữLiên từ
⚠️Khẩu ngữ ⚠️Thường chỉ viết bằng kana
hay là
🔗 と言うか
Cụm từ, thành ngữLiên từ
⚠️Khẩu ngữ ⚠️Thường chỉ viết bằng kana
nhân tiện
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
「何て言いましたか?」「何も言ってませんよ」
"Bạn đã nói gì?" - "Tôi không nói gì cả."
トムは何て言うかなあ。
Không biết Tom sẽ nói gì nhỉ.
フランス語では何て言うんですか?
Trong tiếng Pháp nói thế nào?
何て言えばいいか分からないよ。
Tôi không biết phải nói gì đây.
猫が話せたら、何て言うかな?
Nếu mèo biết nói, nó sẽ nói gì nhỉ?
イタリア語では何て言うんですか。
Trong tiếng Ý thì nói nói thế nào?
生産て言うのもおこがましいな。処理くらいじゃないか。
Nói là sản xuất cũng hơi quá, chẳng qua chỉ là xử lý mà thôi.
そういう時は何て言うのかな?
Người ta nói gì trong những lúc như thế này nhỉ?
この虫は英語で何て言うのですか。
Con bọ này tiếng Anh gọi là gì?
フランス語で「こんにちは」って何て言うんですか?
"Bonjour" trong tiếng Pháp nghĩa là gì?