ても良い [Lương]

てもいい
てもよい

Cụm từ, thành ngữTính từ keiyoushi - nhóm yoi/ii

⚠️Thường chỉ viết bằng kana

📝 sau thể ren'yōkei của động từ

chỉ sự nhượng bộ hoặc thỏa hiệp

JP: なんくらいまでなら電話でんわしてもいいですか。

VI: Bạn có thể gọi điện đến mấy giờ?

Cụm từ, thành ngữTính từ keiyoushi - nhóm yoi/ii

⚠️Thường chỉ viết bằng kana

chỉ sự cho phép

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

うんくてかったですね。
May mắn là bạn đã may mắn.
かったですね。
Vậy là tốt rồi ha.
いですよ。
Được thôi.
わりければすべし。
Đầu xuôi đuôi lọt.
結果けっかければすべてし。
Kết quả tốt là tất cả đều tốt.
夢見ゆめみかった。
Giấc mơ thật đẹp.
天気てんきかった?
Thời tiết lúc đó có tốt không?
かんがえだね!
Đó là một ý kiến hay!
たびを!
Chúc một chuyến đi vui vẻ!
ほんです。
Đây là một cuốn sách hay.