てって

Danh từ chung

⚠️Ngôn ngữ trẻ em

tay; bàn tay

🔗 てて

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

うごいてる、うごいてる。
Đang di chuyển, đang di chuyển.
づいてたら、はなしてたさ。
Nếu tôi biết thì đã nói rồi.
ってて、電話でんわってる。
Đợi tý, có điện thoại reo.
あいしてるよ!」「わたしあいしてるわ!」
"Anh yêu em!" "Em cũng yêu anh!"
なにってた?」「おぼえてない」
"Nó nói gì vậy?" "Tôi không nhớ."
「もし間違まちがってたら?」「間違まちがってないから」
"Nếu tôi sai thì sao?" "Vì tôi không sai."
こえてる?」「うん。こえてる」
"Có nghe thấy không?" "Ừ, tôi nghe thấy."
「おまえまさかもうってる?」「ってないってない」
"Cậu đã say rồi phải không?" "Không, tôi chưa say."
からかってないよ。
Tôi không đang trêu bạn đâu.
ツイてないの?
Bạn đang không may mắn à?