てっきり
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)
Trạng từ
📝 dùng cho những niềm tin hóa ra là sai
chắc chắn; không nghi ngờ
JP: てっきりあなたが我々といっしょに来られるものと思っていました。
VI: Tôi đã nghĩ là bạn sẽ đến cùng chúng tôi chắc chắn rồi.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
てっきりずっと日本にいるかと思ったよ。
Tôi cứ nghĩ bạn sẽ ở Nhật mãi thôi.
てっきり参加してくれるものだと思ってました。
Tôi đã nghĩ là bạn sẽ tham gia.
てっきり僕たちはどこかに行くものだと思っていたよ。
Tôi đã nghĩ rằng chúng ta sẽ đi đâu đó.