てこてこ
Danh từ chung
⚠️Từ tượng thanh / tượng hình
tiếng bước chân
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
彼らはその岩をてこで持ち上げた。
Họ đã dùng đòn bẩy để nâng tảng đá đó.
ねじ、てこ、くさび、滑車などは単一機械と呼ばれる。
Ốc vít, đòn bẩy, nêm và ròng rọc được gọi là các máy đơn giản.
トムは15分もかけて引き出しをかなてこでこじ開けようとしたが、結局開けられなかった。
Tom đã cố gắng dùng xà beng để mở cái ngăn kéo trong 15 phút, nhưng cuối cùng vẫn không thể mở được.