Từ phụ trợ

📝 で sau một số dạng động từ

chỉ hành động đang tiếp diễn

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

なにて?
Cái gì cơ?
月見つきみて!
Nhìn trăng kìa!
なにてことだ!
Thật không thể tin nổi!
とうさんはなにて?
Bố bạn nói gì?
なにこたえたの?
Bạn đã trả lời gì vậy?
なにてざまだ。
Thật là một cảnh tượng.
まえだったらなにう?
Nếu là bạn, bạn sẽ nói gì?
トムだったらなにうだろう?
Nếu là Tom, anh ấy sẽ nói gì nhỉ?
植物しょくぶつにおみずあげて。
Hãy tưới nước cho cây.
苗字みょうじなにうの?
Họ của bạn là gì?