づら
ヅラ

Danh từ chung

⚠️Khẩu ngữ

tóc giả

🔗 かつら

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

説明せつめいしづらい。
Khó giải thích.
まえのヒゲづらのせいだぞ。
Tại cái râu của ông đấy.
それはこたえづらい質問しつもんね。
Đó là câu hỏi khó trả lời đấy.
づらかったから、かえったんだ。
Vì cảm thấy khó chịu nên tôi đã về.
はなでの呼吸こきゅうはしづらいですか?
Bạn có khó thở bằng mũi không?
ぼくにとってオーストラリアはきづらいんだよ。
Đối với tôi, Australia là một nơi khó sống.
あいつがうことって、かりづらいよなぁ。
Những gì hắn nói thật khó hiểu.
ゆきふかいところはあるきづらいってかったよ。
Tôi đã nhận ra rằng nơi tuyết rơi dày thì khó đi lại.
とにかく、いいいづらいことけてくれてうれしいよ。
Dù sao, tôi rất vui vì bạn đã chia sẻ điều khó nói này.
いそいいでかかかれたので、かれ手紙てがみみづらかった。
Vì viết vội nên bức thư của anh ấy rất khó đọc.