つるり
つるん

Trạng từ đi kèm trợ từ “to”

⚠️Từ tượng thanh / tượng hình

trơn tru; trượt

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

いらねえっつったろ!
Tao bảo mày không cần đấy!
そいつってどいつ?
Người đó là ai vậy?
まちてっつったろ!
Tao bảo mày đợi đã mà!
それは葡萄ぶどうのつるだよ。
Đó là cây nho đấy.
水泳すいえいちゅうあしがつった。
Tôi bị chuột rút chân khi đang bơi.
うりのつるに茄子なすびはならぬ。
Dưa không mọc trên cây cà tím.
およいでいたら、あしがつった。
Khi đang bơi, tôi bị chuột rút chân.
かえれっつってんだよ!
Tao bảo mày về đi!
だまれっつってんだろ!
Tôi đã nói im lặng mà!
はなせっつってんだろ!
Tao bảo buông ra mà!