つらたん
Cụm từ, thành ngữ
⚠️Tiếng lóng trên Internet
đau đớn; cay đắng; đau lòng; khó khăn (về mặt cảm xúc)
🔗 つらい; たん
Cụm từ, thành ngữ
⚠️Tiếng lóng trên Internet
khó khăn; khó nhọc; khó (thường là về tình huống)
🔗 つらい
Cụm từ, thành ngữ
⚠️Tiếng lóng trên Internet
tàn nhẫn; khắc nghiệt; lạnh lùng
🔗 つらい
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
それはつらいだろうね。
Điều đó chắc hẳn rất khó khăn.
つらい仕事だった。
Đó là một công việc khó khăn.
それはひどくつらい。
Đó thật sự rất khó chịu.
あれは本当につらかったよ。
Đó thật sự là một trải nghiệm khó khăn.
つらい目にあった。
Tôi đã trải qua những điều khó khăn.
あいつは一家のつらよごし。
Thằng đó là nỗi nhục của gia đình.
たけしは、つらい仕事を続けた。
Takeshi đã tiếp tục công việc khó khăn.
彼はつらい人生を送った。
Anh ấy đã trải qua một cuộc đời gian khổ.
彼女は私だけにつらく当たる。
Cô ấy chỉ đối xử khắc nghiệt với mình tôi.
彼女は彼につらくあたる。
Cô ấy đã đối xử với anh ấy một cách khắc nghiệt.