つもりである
Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - đuôi “ru” (bất quy tắc)
dự định
Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - đuôi “ru” (bất quy tắc)
📝 sau quá khứ của động từ
chắc chắn rằng
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
どういうつもりだ?
Bạn định làm gì thế?
行くつもりなの?
Bạn định đi à?
何のつもりだ?
Bạn định làm gì đấy?
待つつもりなの?
Bạn định chờ đợi à?
何様のつもり?
Cậu nghĩ mình là ai vậy?
冗談のつもりだった。
Mình chỉ định nói đùa thôi.
泣くつもりじゃなかったのに。
Tôi không định khóc cơ.
諦めるつもりはない。
Tôi không có ý định từ bỏ.
諦めるつもりなの?
Bạn định từ bỏ à?
彼はピクニックへ行くつもりはないし、私も行くつもりはない。
Anh ấy không có ý định đi dã ngoại, và tôi cũng vậy.