つま先 [Tiên]

爪先 [Trảo Tiên]

つまさき
Từ mở rộng trong tìm kiếm (Top ~6000)

Danh từ chung

ngón chân; đầu ngón chân; mũi giày, tất, v.v.

JP: 爪先つまさききたっちゃうよ。

VI: Mũi chân của bạn sẽ bị nhấc lên đấy.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

つまさきこごえちゃう。
Ngón chân tôi lạnh cóng.
つまさきさわってください。
Hãy chạm vào ngón chân của bạn.
つまさき感覚かんかくがない。
Tôi không cảm nhận được ngón chân.
ゆびやつまさき感覚かんかくがない。
Tôi không cảm nhận được ngón tay và ngón chân.
トムはつまさきかぎひろおうとした。
Tom đã cố gắng nhặt chìa khóa bằng ngón chân.
わたしあかちゃんがまさないようにつまさきあるいた。
Tôi đã đi nhẹ nhàng trên đầu ngón chân để không đánh thức em bé.
だれにもかれないようにかれはつまさきでそっとあるいた。
Anh ấy đi nhẹ nhàng trên đầu ngón chân để không ai nghe thấy.
混雑こんざつしたバスのなかわたしだれかにつまさきまれた。
Trong xe buýt đông đúc, tôi bị ai đó giẫm phải chân.