つべこべ
Trạng từTrạng từ đi kèm trợ từ “to”
⚠️Từ tượng thanh / tượng hình
phàn nàn; bắt bẻ
JP: つべこべ言わずに、出されたものを食べなさい。
VI: Đừng càm ràm, hãy ăn những gì được phục vụ.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
おっさん、つべこべ言うな!
Ông già, đừng cằn nhằn!
つべこべ言わずに仕事に戻りなさい。
Đừng có cãi nữa, quay lại làm việc đi.
つべこべうるさいよ。やるのかやらないのか!?
"Đừng cằn nhằn nữa. Làm hay không làm thôi!?"