つつ

Trợ từ

📝 sau thể -masu của động từ

trong khi

JP: そうやっておれのことをにしつつ、しかし素直すなおになりきれない、そのツンデレさがいまわかおとこだいブーム!

VI: Và như thế, cô ấy vừa quan tâm đến tôi, vừa không thể thật lòng, cái kiểu 'tsundere' đó đang là trào lưu lớn trong giới trẻ bây giờ!

🔗 つつある

Trợ từ

mặc dù; dù cho

🔗 つつも