つき手 [Thủ]

つきて

Danh từ chung

Lĩnh vực: đấu vật sumo

chạm tay xuống

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

そこにをついて。
Đặt tay lên đó.
かれわたしをついてあやまった。
Anh ấy đã quỳ xuống xin lỗi tôi.
もうっ、全然ぜんぜん勉強べんきょうにつかないわよっ!!
Tôi không thể tập trung vào việc học được chút nào!
運転うんてんしゅ3時さんじから職務しょくむにつきます。
Tài xế bắt đầu ca làm việc từ 3 giờ.

Hán tự