つかぬ事 [Sự]
付かぬ事 [Phó Sự]
つかぬこと
Cụm từ, thành ngữDanh từ chung
⚠️Thường chỉ viết bằng kana
📝 thường là つかぬことを伺いますが
không liên quan
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
私がついた事をお父さんに知らせて下さい。
Xin hãy báo cho bố biết tôi đã đến.
私は年齢の事で彼女に嘘をつきました。
Tôi đã nói dối cô ấy về tuổi tác của mình.
彼がうそをつくのを聞いた事がありません。
Tôi chưa bao giờ nghe thấy anh ấy nói dối.
あなたにはいつも私がついている事をお忘れなく。
Đừng quên rằng tôi luôn ở bên bạn.