っ放し [Phóng]

っぱなし

Hậu tố

⚠️Thường chỉ viết bằng kana

📝 sau thể -masu của động từ; chỉ ra rằng điều gì đó bị bỏ lại trong trạng thái không đúng đắn

để nguyên (bật, mở, chưa xong, v.v.)

JP: 一日ついたちちゅうちっぱなしだったのでくたくただ。

VI: Tôi mệt lử do đứng suốt cả ngày.

Hậu tố

⚠️Thường chỉ viết bằng kana

📝 sau thể -masu của động từ

liên tục; không ngừng; cứ ... mãi

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

冷蔵庫れいぞうこのドアがひらきっぱなしだった。
Cửa tủ lạnh bị để mở suốt.