っ子 [Tử]

っこ

Hậu tố

⚠️Khẩu ngữ

người có sở thích hoặc đặc điểm; đại diện thực sự của (nơi)

JP: かれ生粋きっすいのパリっです。

VI: Anh ấy là một người Paris chính hiệu.

🔗 江戸っ子

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

生粋きっすい江戸えどです。
Tôi là người Tokyo chính hiệu.
きみはいたずらっだな。
Cậu thật là một đứa trẻ nghịch ngợm.
ホントにいたずらっね。
Thật là một đứa trẻ nghịch ngợm.
かれはいたずらっだ。
Cậu ấy là một đứa trẻ nghịch ngợm.
トムはいじめっだよ。
Tom là một kẻ bắt nạt.
ぼく江戸えどさ。
Tôi là người Tokyo chính hiệu.
トムは駄々っ子だだっこだ。
Tom là một đứa trẻ nũng nịu.
わたしはものすごいテレビっだ。
Tôi là một đứa trẻ rất thích xem TV.
あなたって、いじめっなの?
Cậu là kẻ bắt nạt à?
ひと一人ひとりえなかった。
Chẳng thấy bóng dáng một ai.