っぷり

Hậu tố

⚠️Khẩu ngữ

cách thức; phong cách

JP: 彼女かのじょのブラコンっぷりにもこまったものね。

VI: Sự ám ảnh của cô ấy với anh trai thật là rắc rối.

🔗 振り・ぶり

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

べっぷりがいいね?
Bạn ăn ngon miệng nhỉ?
トムのおどりっぷりに、みんながわらった。
Mọi người đã cười khi Tom nhảy.