ってことは

Cụm từ, thành ngữTrạng từ

⚠️Khẩu ngữ

nghĩa là; vậy có nghĩa là

🔗 ということは

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

それって、わかれたいってこと?
Điều đó có nghĩa là bạn muốn chia tay à?
みみんことって。
Hãy nghe tôi nói này.
これがらないってこと?
Bạn không thích cái này à?
かないっていうこと?
Bạn không đi à?
らないってどういうこと?!
“Không biết” là sao hả?
フランスからないってこと?
Bạn không hiểu tiếng Pháp à?
そんなことないって!
Không có chuyện đó đâu!
わたしのせいってこと?
Đó là lỗi của tôi à?
自分じぶんきたくないってこと?
Bạn không muốn đi à?
トムはらないってこと?
Tom không biết à?