って

Trợ từ

📝 hạt nhân trích dẫn không trang trọng

nói rằng

JP: あいつがぼくのことを「ばかなやつ」っていったんだよ。

VI: Hắn đã gọi tôi là "thằng ngốc".

🔗 と

Trợ từ

📝 sau động từ ở thì quá khứ

dù cho

🔗 たって

Trợ từ

📝 như trong かって; chỉ câu hỏi châm biếm hoặc tu từ

bạn có thực sự nghĩ rằng

Trợ từ

📝 chỉ sự chắc chắn, khăng khăng, nhấn mạnh, v.v.

tôi đã nói rồi mà; bạn nên biết rằng

Trợ từ

📝 viết tắt của という

đã nói

Trợ từ

📝 viết tắt của と言っている

nói rằng

Trợ từ

📝 viết tắt của と聞いている

nghe nói rằng

Trợ từ

📝 viết tắt của とは, というのは

về thuật ngữ

Trợ từ

📝 tương đương với は chủ ngữ

về...

JP: スペイン料理りょうりってパエリアのほかなにがあるの?

VI: Ngoài paella, món Tây Ban Nha còn có gì khác không?

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

フランスって、むずかしいなぁっておもわない?
Bạn không thấy tiếng Pháp khó sao?
それって、わかれたいってこと?
Điều đó có nghĩa là bạn muốn chia tay à?
らんって。
Tôi không biết.
間違まちがいないって。
Chắc chắn rồi.
英語えいごってむずかしいなぁって、つくづくおもう。
Tôi luôn nghĩ tiếng Anh thật khó.
トムって垢抜あかぬけてるっておもう?
Bạn có nghĩ Tom trông sành điệu không?
オーストラリアって、素晴すばらしいくになんだって。
Nghe nói Úc là một đất nước tuyệt vời.
それって臆病おくびょうってがする。
Tôi cảm thấy điều đó hơi nhát gan.
それって、さかなっていうよりへびみたい。
Trông nó giống con rắn hơn là con cá.
トムってポルシェにってるんだって。
Nghe nói Tom đang đi Porsche đấy.