っつー
っつう
Liên từ
⚠️Khẩu ngữ
nghĩa là
🔗 と言う・という
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
しーっ!
Im lặng!
しーっ、声が大きい。
Shh, nói nhỏ thôi, giọng bạn to quá.
いーち、にーい、さーん、しーい、ごーお、ろーく、なーな、はーち、きゅーう、じゅーう、じゅーいち、じゅーに、じゅーさん
Một, hai, ba, bốn, năm, sáu, bảy, tám, chín, mười, mười một, mười hai, mười ba.
てめえらの血は何色だーっ!
Máu của các người có màu gì!
しーっ、聞こえちゃうってば。
Im lặng đi, người ta nghe thấy mất.
花子は壁に顔を伏せ、数を数え始めました。「いーち、にー、さーん、しー、ごー、ろーく、ひーち、はーち、きゅー、じゅ。もういいかい?」「まぁだだよ」「もういいかい?」「もういいよ」それを聞いて花子は、数を数えている間に隠れた友達を、さがし始めました。
Hanako quay mặt vào tường và bắt đầu đếm, "Một, hai, ba, bốn, năm, sáu, bảy, tám, chín, mười. Đã đủ chưa? Chưa đâu. Đã đủ chưa? Được rồi." Nghe thế, Hanako bắt đầu tìm kiếm bạn bè đã trốn trong lúc cô ấy đếm.
くーっ、ビールが五臓六腑にしみわたる。やっぱり仕事の後はビールだね。
Ừ, bia thấm vào từng tế bào. Quả nhiên là sau giờ làm việc thì phải có bia mới đã!