っち
Hậu tố
⚠️Khẩu ngữ
🗣️ Phương ngữ Kantou
hậu tố số nhiều
🔗 達
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
音楽はこれっぽっちも解らない。
Tôi chẳng biết tí gì về âm nhạc hết.
結婚するつもりなんかこれっぽっちもありません。
Tôi không hề có ý định kết hôn chút nào.
あんな奴、これっぽっちも信用してないよ。
Tôi không hề tin tưởng người đó một chút nào.
彼は私のことをこれっぽっちも信じていない。
Anh ấy không tin tôi chút nào.
それについては、これっぽっちも心配してない。
Tôi không hề lo lắng về việc đó chút nào.
こんなにあった白菜が、煮るとこれっぽっちになる。
Cải bắp nhiều như thế này, nhưng khi nấu chỉ còn một ít.
10ドルを払うつもりはこれっぽっちもない。
Tôi không hề có ý định trả 10 đô la.
こんな場所で彼女と会うなんて、俺はこれっぽっちも思わなかった。
Tôi không hề nghĩ mình sẽ gặp cô ấy ở nơi này.
「『真っ赤っか』って英語で『レッドッド』って言うんじゃないの?『熱っちっち』は『ホットット』でしょ?」「誰がそんなこと言ってた?」「中学ん時に教育実習で来てたきれいな女の先生」
"‘Bright red’ in English is 'reddy', right? And 'very hot' is 'hotto', isn't it?" "Who told you that?" "A beautiful teacher who came to our school for teaching practice when I was in middle school."
いーち、にーい、さーん、しーい、ごーお、ろーく、なーな、はーち、きゅーう、じゅーう、じゅーいち、じゅーに、じゅーさん
Một, hai, ba, bốn, năm, sáu, bảy, tám, chín, mười, mười một, mười hai, mười ba.