ったらありゃしない
ったらない

Cụm từ, thành ngữ

⚠️Khẩu ngữ

không gì hơn ... thế này; như ... nhất có thể

JP: あんなにおろおろしちゃってずかしいったらありゃしない。馬鹿ばかみたいだったわよ。

VI: Tôi thấy xấu hổ vì đã hoảng sợ như thế, thật ngốc nghếch.

🔗 ありはしない; といったらない

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

うしちちしぼりってしたことある?
Cậu đã bao giờ vắt sữa bò chưa?
トムったら、メニューにあるモノ全部ぜんぶ注文ちゅうもんしたのよ。
Tom đã đặt mọi thứ có trong menu.
結婚けっこんするつもりなんかこれっぽっちもありません。
Tôi không hề có ý định kết hôn chút nào.
仕事しごとがあるんで、さっさとてってぼく一人ひとりにしてくれないかな。
Tôi có việc, bạn có thể ra ngoài để tôi một mình được không?
わたし友人ゆうじん大学だいがく卒業そつぎょうして立派りっぱ官吏かんりとなっておるものがある。あるときこのひとわたしのたまうに、ぼく学校がっこうきょうったことはなにやくたたたなかった、しかしすこしばかりまなんだ哲学てつがくぼく非常ひじょう利益りえきあたえたと。
Tôi có một người bạn đã tốt nghiệp đại học và trở thành một quan chức giỏi. Một lần, người này đã nói với tôi rằng, những gì ông ta được dạy ở trường học không có ích lợi gì, nhưng một chút triết học mà ông ta đã học đã mang lại lợi ích lớn cho ông ta.