っこない
Cụm từ, thành ngữHậu tố
📝 sau thể -masu của động từ
không có khả năng; không thể nào; chắc chắn không; sẽ không bao giờ xảy ra
JP: その点はまちがいっこない。
VI: Điểm đó chắc chắn không sai.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
聞かなきゃ、分かりっこないよ。
Nếu không hỏi, bạn sẽ không bao giờ biết.
聞いてみない事には、分かりっこない。
Nếu không hỏi thì chẳng thể biết được.
痛っ!栗が頭に落ちてきた。
Ấy! Một quả hạch rơi trúng đầu tôi.
トムったら、寝間着のまま授業にきたのよ。
Tom tới lớp mà vẫn mặc đồ ngủ đấy.
また、少しぽっちゃりしてきたなぁ。
Cậu lại hơi mập lên rồi nhỉ.
列に割り込んでくる人、大っ嫌い!
Tôi ghét những người cắt ngang hàng!
彼を彼の弟と間違えっこない。
Không thể nhầm anh ta với em trai mình.
その建物は右側にあります。見逃しっこありません。
Tòa nhà đó ở bên phải, bạn không thể bỏ lỡ được.
トムったら車に傘を忘れてきたんだよ。
Tom đã quên chiếc ô trong xe.
一雨きそうだよ。傘を持ってった方がいいね。
Có vẻ như sắp có mưa. Nên mang theo ô nhé.