ちんたら
チンタラ

Trạng từTrạng từ đi kèm trợ từ “to”

⚠️Từ tượng thanh / tượng hình

chậm chạp; uể oải

JP: おそい!まったくちんたらちんたらと・・・。

VI: Chậm quá! Thật là, cứ lề mề lề mề...

Danh từ hoặc phân từ đi kèm suru

mất nhiều thời gian; trở nên muộn; thư thả

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

ちっ!
Chết tiệt!
トムは、ちょっとぽっちゃりしてるね。
Tom hơi mũm mĩm nhỉ.
トムんちは、どこだ?
Nhà của Tom ở đâu thế?
ぼくんちにこうよ。
Chúng ta hãy đến nhà tôi chơi.
ぼくんち、ひろくないよ。
Nhà tôi không rộng lắm.
まえんちって、新築しんちく
Nhà bạn mới xây à?
いま、トムんち。
Bây giờ tôi đang ở nhà Tom.
あれがぼくんちだよ。
Đó là nhà của tôi.
おれんちにでもよってけ。
Ghé nhà tôi đi.
あっちっち!このお風呂ふろあつくてれないよ。
Ối dào! Bồn tắm này nóng quá, không thể vào được.