ちんこ
チンコ
Danh từ chung
⚠️Khẩu ngữ ⚠️Từ ngữ thô tục ⚠️Ngôn ngữ trẻ em
dương vật
JP: 普通の看護師は、ちんこに溲瓶も添えるし手術の時は剃毛もするぞ。
VI: Y tá bình thường thì cũng đặt bô tiểu cho dương vật, và khi phẫu thuật cũng thực hiện cạo lông nữa đó.
Danh từ chung
🗣️ Phương ngữ Kantou
luyện tập
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
これ、めっちゃちっこいよ。
Cái này, nhỏ xíu.
ほんとうにちんこ小さいって感じだよね。
Thật sự là cậu ta có cái của quý nhỏ nhỉ.
「ちょっくらデートしてくるねー」「7時には帰ってきなさいよ、桜」
"Sắp đi hẹn hò một chút nhé" - "Hãy về nhà trước 7 giờ đấy, Sakura"
いーち、にーい、さーん、しーい、ごーお、ろーく、なーな、はーち、きゅーう、じゅーう、じゅーいち、じゅーに、じゅーさん
Một, hai, ba, bốn, năm, sáu, bảy, tám, chín, mười, mười một, mười hai, mười ba.
花子は壁に顔を伏せ、数を数え始めました。「いーち、にー、さーん、しー、ごー、ろーく、ひーち、はーち、きゅー、じゅ。もういいかい?」「まぁだだよ」「もういいかい?」「もういいよ」それを聞いて花子は、数を数えている間に隠れた友達を、さがし始めました。
Hanako quay mặt vào tường và bắt đầu đếm, "Một, hai, ba, bốn, năm, sáu, bảy, tám, chín, mười. Đã đủ chưa? Chưa đâu. Đã đủ chưa? Được rồi." Nghe thế, Hanako bắt đầu tìm kiếm bạn bè đã trốn trong lúc cô ấy đếm.
「今日ね、久しぶりに海藻を食べてみたんだけど、美味しかった」「日本ではよく食卓にあがるんだけど、アメリカではあまりあがらないの?」「普通の家ではよく出てるみたいだよ。でも、僕んちではあまり出てこないよ」
"Hôm nay tôi đã thử ăn rong biển sau một thời gian dài, thật là ngon." "Ở Nhật thường có mặt trên bàn ăn, nhưng ở Mỹ thì ít thấy à?" "Ở những gia đình bình thường thì hay có, nhưng nhà tôi thì ít khi có."