ちり
Danh từ chung
món cá (thịt, v.v.), đậu phụ, rau luộc chung và ăn kèm với nước chấm ponzu
🔗 ちり鍋
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
準備はばっちりなのかな?
Bạn đã chuẩn bị kỹ chưa?
敵は戦場からちりぢりに逃げ去った。
Kẻ thù đã chạy tán loạn khỏi chiến trường.
彼女にばっちりキスされちゃったよ。
Tôi đã bị cô ấy hôn một cách hoàn hảo.
いろはにほへと ちりぬるを わかよたれそ つねならむ うゐのおくやま けふこえて あさきゆめみし ゑひもせすん
(chưa rõ)