ちょっぴり
ちょぴり
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)
Trạng từTrạng từ đi kèm trợ từ “to”
⚠️Từ tượng thanh / tượng hình ⚠️Khẩu ngữ
một chút; hơi
JP: 制服だって、いつも着ているのより糊がきき過ぎていて、ちょっぴり違和感すら覚えてしまいます。
VI: Ngay cả đồng phục, nếu được làm cứng quá mức so với bình thường, cũng khiến tôi cảm thấy có chút khó chịu.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
ちょっぴり退屈だ。
Hơi chút buồn tẻ thôi.
私はちょっぴり悲しい。
Tôi hơi buồn một chút.
ちょっぴり切ない朝を迎えました。
Tôi đã trải qua một buổi sáng hơi buồn.
彼はウイスキーをちょっぴり飲んだ。
Anh ấy đã uống một chút whisky.
頭でっかちの人ね、ちょっぴりめんどくさそうだけど別に嫌いじゃないよ。
Người suy nghĩ quá nhiều, hơi phiền một chút nhưng tôi không ghét họ.
今流行の、単身赴任族の淋しさを、ちょっぴり味わわせてもらったのも、有意義な体験だ。
Tôi cũng đã được nếm trải một chút về nỗi cô đơn của những người đi công tác một mình, đó là một trải nghiệm có ý nghĩa.