ちょっとやそっと

Trạng từ

📝 với câu phủ định

một chút; chỉ một ít

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

「ちょっとつぶってて」とトムがささやいた。メアリーがをつぶると、トムはメアリーのくちびるにそっとキスをした。
"Nhắm mắt lại một chút nhé," Tom thì thầm. Khi Mary nhắm mắt lại, Tom nhẹ nhàng hôn lên môi cô.