ちょこっと
Trạng từ
⚠️Khẩu ngữ
một chút; hơi
JP: 隣人が塀の上からちょこっと顔を覗かせた。
VI: Người hàng xóm ló đầu qua hàng rào.
🔗 ちょっと
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
料理をちょこっと残してしまった。
Tôi đã để thừa một chút thức ăn.
マイクラをちょこっとプレイしたいならハードコアモードが最適。
Nếu muốn chơi Minecraft một chút thì chế độ Hardcore là lựa chọn tốt nhất.