ちょうど良い [Lương]
丁度いい [Đinh Độ]
丁度良い [Đinh Độ Lương]
丁度よい [Đinh Độ]
ちょうどいい
– ちょうど良い・丁度いい・丁度良い
ちょうどよい
– ちょうど良い・丁度良い・丁度よい
Cụm từ, thành ngữTính từ keiyoushi - nhóm yoi/ii
⚠️Thường chỉ viết bằng kana
vừa vặn
JP: あなたはちょうどよい折に来た。
VI: Bạn đến đúng lúc đấy.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
ちょうど良い時に来てくれたね。
Bạn đến đúng lúc đấy nhé.
良い考えがちょうど私の心に浮かんだ。
Một ý tưởng hay vừa lóe lên trong tâm trí tôi.