ちょうど今 [Kim]

丁度今 [Đinh Độ Kim]

ちょうどいま

Cụm từ, thành ngữDanh từ chungTrạng từ

ngay bây giờ

JP: かれはちょうどいまかえってきたところだ。

VI: Anh ấy vừa mới về đến nhà.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

ちょうどいまいそがしい。
Tôi đang bận ngay bây giờ.
仕事しごとはちょうどいまわりました。
Công việc vừa mới hoàn thành.
いまからちょうど試合しあいはじまります。
Trận đấu sẽ bắt đầu ngay bây giờ.
ちょうどいまかりがえた。
Đèn vừa tắt.
彼女かのじょはちょうどこん電話でんわした。
Cô ấy vừa mới gọi điện.
いまちょうどあるいているところです。
Bây giờ tôi đang đi bộ đây.
ちょうどいまかれ出会であったのです。
Tôi vừa mới gặp anh ấy.
事故じこがちょうどいまこったところだ。
Vừa mới xảy ra một tai nạn.
ちょうどこんゆきはじめた。
Tuyết vừa mới bắt đầu rơi.
ちょうどいまかえってきたところです。
Tôi vừa mới về đến nhà.