ちょい待ち [Đãi]

ちょいまち

Cụm từ, thành ngữ

⚠️Khẩu ngữ

chờ chút; đợi tí

🔗 ちょい

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

10分じゅっぷんちょいでくからってて。
Chỉ mất khoảng 10 phút nữa thôi, bạn đợi nhé.
「ちょっと10秒じゅうびょうってて。わすものってくる」「かった。じゃあ10秒じゅうびょうかぞえるよ。1、2、3、4、5、6、7、8、9、10! おーい、まだー?」「ちょい、かぞえるのそくすぎだろ!」
"Chờ 10 giây nhé, tôi đi lấy đồ quên" "Được, tôi đếm 10 giây nhé. 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10! Này, còn chưa xong à?" "Này, đếm nhanh quá!"