ちゃあちゃん
Danh từ chung
⚠️Ngôn ngữ trẻ em
mẹ
🔗 お母ちゃん
Danh từ chung
⚠️Ngôn ngữ trẻ em
bà
🔗 おばあちゃん
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
真理恵ちゃん、すごいなあ。
Mariko thật tuyệt vời.
子猫ちゃん、かわいい。
Con mèo con, dễ thương.
健ちゃんとビルくん、それから由美ちゃんを誘ったよ。
Tôi đã mời Ken, Bill và Yumi.
このワンちゃんかわいいね。
Bé cún này dễ thương ghê.
七子ちゃんはほんとうにかわいいですね。
Cô bé Nanako thật sự rất dễ thương.
ワンちゃん、病気だったみたい。
Có vẻ như chú chó bị ốm.
わたち、あかちゃん。
Tôi là em bé.
ワンちゃん、病気みたい。
Con chó có vẻ ốm.
小桃ちゃんはドイツ出身です。
Cô bé Komomo đến từ Đức.
おじちゃんが、お前にプレゼントだってよ。
Chú của bạn nói rằng có món quà cho bạn đấy.