ちまう
じまう

Động từ phụ trợĐộng từ Godan - đuôi “u”

📝 rút gọn của ..て hoặc で cộng với しまう

🗣️ Phương ngữ Kantou

làm xong

JP: かぶですってんてんになっちまった。

VI: Tôi đã mất sạch vì cổ phiếu.

🔗 しまう; ちゃう

Động từ phụ trợĐộng từ Godan - đuôi “u”

🗣️ Phương ngữ Kantou

làm vô tình; làm không cố ý

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

わすれちまえ!
Hãy quên đi!
みすぎちまった。
Tôi đã uống quá chén.
さあ、いちまえ!
Nào, nói đi!
パソコンがこわれちまったよ。
Máy tính của tôi hỏng mất rồi.
アルジェはなにもかもがわっちまった。
Algiers đã hoàn toàn thay đổi.
かれはいかれちまったにちがいない。
Anh ấy chắc chắn đã điên rồi.
懲役ちょうえき五年ごねんくらっちまった。
Anh ta đã bị kết án năm năm tù.
ようするに、借金しゃっきんたおしてげちまった。
Tóm lại, người đó đã bỏ trốn sau khi lừa đảo khoản nợ.
おれ宿題しゅくだい、どこにっちまった?
Bài tập của mình đi đâu mất rồi ta?
よるかししたせいで寝坊ねぼうしちまったよ。
Vì thức khuya nên tôi đã ngủ nướng mất.