だんだん
Thán từ
📝 phương ngữ Izumo
cảm ơn
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
だんだん腹立ってきた。
Tôi bắt đầu cảm thấy tức giận.
だんだん思い出してきたぞ。
Tôi bắt đầu nhớ ra dần đây.
だんだん分かってきたよ。
Tôi đã bắt đầu hiểu ra rồi.
だんだん暖かくなります。
Trời sẽ dần ấm lên.
だんだん地金が出てきた。
Dần dần lộ ra bản chất thật.
だんだんエスカレートしてきた。
Mọi thứ đang dần trở nên tồi tệ hơn.
朝晩はだんだん冷えてきました。
Sáng và tối trời đã trở nên lạnh dần.
だんだんうるさくなってきた。
Dần dần trở nên ồn ào.
つぼみがだんだん色づいてきた。
Những nụ hoa dần dần nhuộm màu.
日はだんだん長くなる。
Ngày càng trở nên dài hơn.