だらける

Động từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)Tự động từ

lười biếng; uể oải

JP: あついとこころからだもだらける。

VI: Trời nóng ẩm khiến cả tâm trí và cơ thể trở nên uể oải.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

だらけすぎです。
Quá lười biếng.
長時間ちょうじかん一生懸命いっしょうけんめい仕事しごとをしたのちはどうしてもだらけてくる。
Sau khi làm việc chăm chỉ trong thời gian dài, tôi không thể không lười biếng.