だもんで
だもので
Cụm từ, thành ngữ
vì vậy; do đó; vì lý do đó
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
人生なんてそんなもんよ。
Đời người là vậy đấy.
同じようなもんじゃん!
Cũng như nhau thôi!
みんな勝手なもんよ。
Mọi người đều làm theo ý mình thôi.
知るもんか。
Biết đâu mà lường được.
見た目が邪魔だもんな。
Ngoại hình thật là cản trở.
言えないな。秘密だもん。
Tôi không thể nói. Đó là bí mật.
泣くもんか。
Không thèm khóc đâu.
詐欺みたいなもんだよな。
Nó giống như một trò lừa đảo vậy.
死ぬもんか。
Không chết đâu.
無謀ってもんだよ。
Đó là một hành động liều lĩnh.