だまし取る [Thủ]
騙し取る [Phiến Thủ]
騙しとる [Phiến]
だましとる
Động từ Godan - đuôi “ru”Tha động từ
lừa lấy; chiếm đoạt
JP: 一生かかって蓄えた貯金をだまし取られてしまったのだった。
VI: Ông ấy đã bị lừa mất toàn bộ tiền tiết kiệm mà mình dành dụm cả đời.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
彼は彼女からお金をだまし取った。
Anh ta đã lừa tiền của cô ấy.
あの女、俺から金をだまし取りやがった。
Cô ta đã lừa tiền của tôi.