Tính từ đuôi naDanh từ có thể đi với trợ từ “no”Trạng từTrạng từ đi kèm trợ từ “to”Danh từ hoặc phân từ đi kèm suru
⚠️Từ tượng thanh / tượng hình
rộng thùng thình
JP: だぶだぶの上着が最新の流行なのだ。
VI: Áo khoác rộng thùng thình là mốt mới nhất.
🔗 ぶかぶか; ゆったり; たぶたぶ
Trạng từTrạng từ đi kèm trợ từ “to”Danh từ hoặc phân từ đi kèm suru
⚠️Từ tượng thanh / tượng hình
nhão; chảy xệ
Trạng từTrạng từ đi kèm trợ từ “to”Tính từ đuôi naDanh từ hoặc phân từ đi kèm suru
⚠️Từ tượng thanh / tượng hình
tràn đầy
Trạng từTrạng từ đi kèm trợ từ “to”
⚠️Từ tượng thanh / tượng hình
nhiều (đổ chất lỏng)