だぶだぶ
ダブダブ
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)

Tính từ đuôi naDanh từ có thể đi với trợ từ “no”Trạng từTrạng từ đi kèm trợ từ “to”Danh từ hoặc phân từ đi kèm suru

⚠️Từ tượng thanh / tượng hình

rộng thùng thình

JP: だぶだぶの上着うわぎ最新さいしん流行りゅうこうなのだ。

VI: Áo khoác rộng thùng thình là mốt mới nhất.

🔗 ぶかぶか; ゆったり; たぶたぶ

Trạng từTrạng từ đi kèm trợ từ “to”Danh từ hoặc phân từ đi kèm suru

⚠️Từ tượng thanh / tượng hình

nhão; chảy xệ

Trạng từTrạng từ đi kèm trợ từ “to”Tính từ đuôi naDanh từ hoặc phân từ đi kèm suru

⚠️Từ tượng thanh / tượng hình

tràn đầy

Trạng từTrạng từ đi kèm trợ từ “to”

⚠️Từ tượng thanh / tượng hình

nhiều (đổ chất lỏng)

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

このズボンはだぶだぶだ。
Chiếc quần này rộng thùng thình.
この上着うわぎわたしにはだぶだぶだ。
Chiếc áo khoác này trên tôi rộng thùng thình.
そのスカートはわたしにはだぶだぶです。
Chiếc váy đó rộng thùng thình trên người tôi.
彼女かのじょはだぶだぶの上着うわぎている。
Cô ấy đang mặc một chiếc áo rộng thùng thình.
かれはだぶだぶの上衣うわぎていた。
Anh ấy mặc một chiếc áo rộng thùng thình.