だに
Trợ từ
⚠️Từ trang trọng / văn học
📝 thường với しない, しなかった, v.v.
thậm chí
JP: 将軍は結局のところ敗北を認めたが、予想だにしなかったことである。
VI: Cuối cùng, tướng quân đã thừa nhận thất bại, điều này là không ngờ tới.
🔗 微動だにする