だって
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)

Liên từ

⚠️Khẩu ngữ

vì; bởi vì

Liên từ

⚠️Khẩu ngữ

nhưng

Trợ từ

thậm chí

JP: 子供こどもにだってそんなことかるよ。

VI: Ngay cả trẻ con cũng hiểu chuyện đó.

Trợ từ

cũng; cũng như

JP: 今日きょうこの番組ばんぐみでハッカーの問題もんだいをクローズアップするんだって。

VI: Hôm nay chương trình này sẽ tập trung vào vấn đề hacker.

Trợ từ

nghe nói; ý bạn là

JP: あきらくんって毎週まいしゅう金曜日きんようび弓道きゅうどうをするんだって。

VI: Akira bắn cung mỗi thứ Sáu hàng tuần.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

だって事実じじつだろ。
Dù sao đó cũng là sự thật.
だってぼくらない人間にんげんだから。
Rốt cuộc thì tôi cũng là người thừa mà.
だってきなんだもの。
Bởi vì tôi thích mà.
退しりぞくのは無理むり、だってわたし本質ほんしつだ。
Tôi không thể rút lui, vì đó là bản chất của tôi.
「どうしててないの?」「だって、きたくないもん」
"Tại sao bạn không đến?" "Vì tôi không muốn đi mà."
友達ともだちなんからない。だってどうせ裏切うらぎられるだけだもん。
Tôi không cần bạn bè. Dù sao họ cũng chỉ phản bội mà thôi.
だってこのには悪者わるもの偽善ぎぜんしゃしかいないのよ。
"Thế giới này chỉ tồn tại những kẻ xấu xa và người đạo đức giả mà thôi."
だっておとなりさんだし。ちょくちょくお邪魔じゃまするから。
Vì là hàng xóm mà, tôi sẽ thường xuyên ghé thăm.
なにがおかしいの?だって本当ほんとうのことだもん。しょうがないじゃん。
Cái gì mà buồn cười? Đó là sự thật mà. Không thể làm gì khác được.
だって、クリスマスだから家族かぞく時間じかんだもん。ぼくひまだったら、あそぼうね。
Nếu tôi rảnh, chúng ta hãy chơi cùng nhau, vì đây là thời gian dành cho gia đình vào dịp Giáng sinh.