だだっ広い [Quảng]
徒広い [Đồ Quảng]
だだっぴろい
だたっぴろい
Tính từ - keiyoushi (đuôi i)
quá rộng; quá lớn; trải dài
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
このだだっ広い家に、妻と二人で住んでます。
Tôi và vợ sống trong ngôi nhà rộng lớn này chỉ có hai người.