だけの事はある [Sự]

だけのことはある

Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - đuôi “ru” (bất quy tắc)

⚠️Thường chỉ viết bằng kana

không phải vô ích; đáng giá; không có gì lạ

JP: かれはさすが大学だいがくっただけのことはある。

VI: Quả nhiên, việc anh ấy đã đi đại học là có lý do.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

いいことわることもあるよ。
Cuộc sống có cả điều tốt lẫn xấu.
こまったことでもあったの?
Có chuyện gì khó khăn không?
ことがありますか。
Bạn có việc gì để viết không?
らなくてもいいこともある。
Có những điều không biết cũng được.
彼女かのじょったことがある。
Tôi đã gặp cô ấy.
電話でんわ迷惑めいわくことがある。
Điện thoại đôi khi thật phiền phức.
はなしたいことがあるんだ。
Tôi có chuyện muốn nói.
いそいいですることがある。
Có việc cần làm gấp.
それは実際じっさいにあったことだ。
Đó là sự kiện có thật.
することがいっぱいあります。
Tôi có rất nhiều việc cần làm.